糠[kāng]Lưu từKhácvỏ trấu; (củ cải, v.v.) xốp (và vì vậy không ngon miệng)Từ ghép:木糠mù kāngmùn cưa秕糠bǐ kāngtrấu稻糠dào kāngtrấu筛糠shāi kāngsàng cám米糠mǐ kāngcám糟糠zāo kāngcám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo)糠疹kāng zhěnbệnh vảy phấn (y học)糠秕kāng bǐgiống như 秕糠 (bǐ kāng)糠醛kāng quánfurfural (hóa học)Xem thêm (4)Từ cận nghĩa:稃fūvỏ trấu稻壳dào kévỏ trấu