繇[yáo]Lưu từKhácdân ca; lao động cưỡng bứcTừ ghép:钟繇zhōng yáoChung Diêu (151-230), đại thần Tào Ngụy 曹魏 (cáo wèi) và nhà thư pháp…张僧繇zhāng sēng yóuTrương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họ…自繇自在zì yóu zì zaitự do tự tại (thành ngữ)Từ cận nghĩa:民歌mín gēHSK 6dân ca谣yáodân ca歌谣gē yáodân ca