歌谣
[gē yáo] [歌 谣]
dân ca; ballad; đồng dao
就像劳动歌谣里先写草木,再引出对统治者剥削的不满?
jiù xiàng láo dòng gē yáo lǐ xiān xiě cǎo mù, zài yǐn chū duì tǒng zhì zhě bō xuē de bù mǎn?Giống như trong ca dao lao động trước tiên viết về cỏ cây, rồi mới dẫn ra sự bất mãn với sự bóc lột của nhà cầm quyền?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝古老的歌谣在年轻人中失传。
gǔ lǎo de gē yáo zài nián qīng rén zhōng shī chuán.Các bài ca cổ đã bị thất truyền trong giới trẻ.