张僧繇[zhāng sēng yóu] [张 僧 繇]Lưu từKhácTrương Tăng Hựu (hoạt động khoảng 490-540), một trong Tứ đại danh họa của Lục triều 六朝四大家Chữ trong từ张zhāngmở ra僧sēng(hình thức kết hợp) nhà sư (viết tắt của 僧伽[sēng qié])繇yáodân caTừ cùng chữ:张扬zhāng yángHSK 9phô trương张贴zhāng tiēHSK 9dán (thông báo)张灯结彩zhāng dēng jié cǎiHSK 9trang trí đèn lồng và băng rôn màu sắc (thành ngữ)