肘
[zhǒu]
khuỷu tay; thịt vai heo
我明白,但时间上确实捉襟见肘了。
wǒ míng bái, dàn shí jiān shàng què shí zhuō jīn jiàn zhǒu le.Mình biết, nhưng thời gian quả thực thiếu hụt rồi.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗公司现有预算捉襟见肘,实在无力承担这笔巨额支出。
gōng sī xiàn yǒu yù suàn zhuō jīn jiàn zhǒu, shí zài wú lì chéng dān zhè bǐ jù é zhī chū.Ngân sách hiện tại của công ty đang eo hẹp, thực sự bất lực không thể gánh vác khoản chi tiêu khổng lồ này.
就目前的进度排期而言,各工序衔接过于紧凑,整体容错时间显得捉襟见肘。
jiù mù qián de jìn dù pái qī ér yán, gè gōng xù xián jiē guò yú jǐn còu, zhěng tǐ róng cuò shí jiān xiǎn de zhuō jīn jiàn zhǒu.Xét về lịch trình tiến độ hiện tại, các khâu kết nối quá sít sao, thời gian dự phòng sai số tổng thể có phần eo hẹp, căng thẳng.
Trong bài: Xét về ngân sách thì khả thi · 就……而言