肪
[fáng]
mỡ động vật
适量摄入脂肪对健康有益。
shì liàng shè rù zhī fáng duì jiàn kāng yǒu yì.Nạp lượng chất béo vừa phải có lợi cho sức khỏe.
这种牛奶的脂肪含量低。
zhè zhǒng niú nǎi de zhī fáng hán liàng dī.Hàm lượng chất béo của loại sữa này thấp.
经常做核心运动有助于减掉腹部多余的脂肪。
jīng cháng zuò hé xīn yùn dòng yǒu zhù yú jiǎn diào fù bù duō yú de zhī fáng.Thường xuyên tập cơ trọng tâm giúp giảm bớt mỡ thừa ở vùng bụng.
