腰
[yāo]
1.eo; lưng dưới; túi
坐太久了,我的腰有点疼。
zuò tài jiǔ le, wǒ de yāo yǒu diǎn téng.Ngồi lâu quá, eo tôi hơi đau.
2.sườn núi; chỗ giữa
山体中间部位,介于山顶与山脚之间
我们爬到半山腰就歇了一会儿。
wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.
哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。
āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来那就好,保持正确姿势,腰慢慢就会好起来的。
nà jiù hǎo, bǎo chí zhèng què zī shì, yāo màn màn jiù huì hǎo qǐ lái de.Thế thì tốt rồi, duy trì tư thế đúng, lưng dần dần sẽ đỡ hơn thôi.
Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来猫咪拱起腰背,摆出防御姿势。
māo mī gǒng qǐ yāo bèi, bǎi chū fáng yù zī shì.Con mèo uốn cong lưng, bày ra tư thế phòng thủ.