膳
[shàn]
bữa ăn
家委会敦促学校改善食堂膳食质量。
jiā wěi huì dūn cù xué xiào gǎi shàn shí táng shàn shí zhì liàng.Hội phụ huynh thúc giục nhà trường cải thiện chất lượng suất ăn nhà bếp.
医生建议老年人的膳食应以清淡为主。
yī shēng jiàn yì lǎo nián rén de shàn shí yìng yǐ qīng dàn wéi zhǔ.Bác sĩ khuyên bữa ăn của người cao tuổi nên thanh đạm là chính.
良好的膳食习惯有助于提高人体免疫力。
liáng hǎo de shàn shí xí guàn yǒu zhù yú tí gāo rén tǐ miǎn yì lì.Thói quen ăn uống tốt giúp nâng cao hệ miễn dịch của cơ thể.