舔
[tiǎn]
1.liếm
用舌头接触或涂抹
那只小猫温顺地躺在沙发上,不停地舔着自己的爪子。
nà zhī xiǎo māo wēn shùn dì tǎng zài shā fā shàng, bù tíng dì tiǎn zhe zì jǐ de zhuǎ zi.Chú mèo con ngoan ngoãn nằm trên ghế sofa, không ngừng liếm móng vuốt của mình.
2.xu nịnh; nịnh bợ (khẩu ngữ)
谄媚、巴结他人
他为了升职总是盲目地舔领导。
tā wèi le shēng zhí zǒng shì máng mù dì tiǎn lǐng dǎo.Anh ta luôn mù quáng nịnh bợ lãnh đạo để được thăng chức.
猫咪用舌头舔了舔自己身上的毛。
māo mī yòng shé tou tiǎn le tiǎn zì jǐ shēn shàng de máo.Con mèo dùng lưỡi liếm láp bộ lông trên người nó.