芯
[xīn]
(dạng kết hợp) lõi cây bấc (dùng làm tim đèn)
铅笔芯其实不是用金属铅做的。
qiān bǐ xīn qí shí bú shì yòng jīn shǔ qiān zuò de.Ruột bút chì thực ra không được làm từ kim loại chì.
这款新手机搭载了自研的芯片。
zhè kuǎn xīn shǒu jī dā zài le zì yán de xīn piàn.Mẫu điện thoại mới này trang bị chip tự nghiên cứu.
铅笔芯的直径大约是五毫米。
qiān bǐ xīn de zhí jìng dà yuē shì wǔ háo mǐ.Đường kính ruột bút chì khoảng năm milimét.
