芯片
[xīn piàn] [芯 片]
chip máy tính; vi mạch
微型电子器件或集成电路。
自主研发核心芯片能降低对外部供应链的技术依赖。
zì zhǔ yán fā hé xīn xīn piàn néng jiàng dī duì wài bù gōng yìng liàn de jì shù yī lài.Tự chủ nghiên cứu phát triển chip cốt lõi có thể giảm bớt sự phụ thuộc kỹ thuật vào chuỗi cung ứng bên ngoài.
芯片是这部手机的核心部件。
xīn piàn shì zhè bù shǒu jī de hé xīn bù jiàn.Chip là linh kiện cốt lõi của chiếc điện thoại này.
我们团队正在研发新型芯片。
wǒ men tuán duì zhèng zài yán fā xīn xíng xīn piàn.Đội ngũ chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển loại chip mới.
这款芯片代表了当前的尖端水平。
zhè kuǎn xīn piàn dài biǎo le dāng qián de jiān duān shuǐ píng.Con chip này đại diện cho trình độ tối tân hiện nay.