茴香豆[huí xiāng dòu] [茴 香 豆]Lưu từKhácđậu tằm vị hoa hồi (món ăn vặt từ Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang)Chữ trong từ茴huí(dạng kết hợp) thì là香xiāngthơm豆dòucây họ đậuTừ cùng chữ:土豆tǔ dòuHSK 5khoai tây (lượng từ: 个 (gè))