菠[bō]Lưu từKháccải bó xôi, rau chân vịtTừ ghép:菠烷bō wánbornane菠菜bō càicải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē))菠萝bō luóquả dứa木菠萝mù bō luómít炒菠菜chǎo bō càirau chân vịt xào菠萝蜜bō luó mìquả mít大树菠萝dà shù bō luóquả mítTừ cận nghĩa:菠菜bō càicải bó xôi, rau chân vịt (lượng từ: 棵 (kē))