藻
[zǎo]
cỏ thủy sinh; tao nhã
许多海藻具有很高的药用价值。
xǔ duō hǎi zǎo jù yǒu hěn gāo de yào yòng jià zhí.Nhiều loại rong biển có giá trị làm thuốc rất cao.
学术论文重在论证,切忌盲目堆砌辞藻。
xué shù lùn wén zhòng zài lùn zhèng, qiè jì máng mù duī qì cí zǎo.Luận văn học thuật chú trọng lập luận, tuyệt đối tránh nhồi nhét từ ngữ hoa mỹ mù quáng.
科学家发现某些海藻可以用来生产清洁能源。
kē xué jiā fā xiàn mǒu xiē hǎi zǎo kě yǐ yòng lái shēng chǎn qīng jié néng yuán.Các nhà khoa học phát hiện một số loại tảo biển có thể dùng để sản xuất năng lượng sạch.