虔
[qián]
hành động một cách tôn kính; tôn kính
只有虔诚的态度才能打动人心。
zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.
许多信徒跪在佛像前虔诚地祈祷。
xǔ duō xìn tú guì zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.Nhiều tín đồ quỳ trước tượng Phật thành tâm cầu nguyện.
他虔诚地祈祷家人平安健康。
tā qián chéng dì qí dǎo jiā rén píng ān jiàn kāng.Anh ấy thành kính cầu nguyện cho gia đình bình an khỏe mạnh.