敬虔[jìng qián] [敬 虔]Lưu từKhácmộ đạoChữ trong từ敬jìng(hình thức kết hợp) kính trọng虔qiánhành động một cách tôn kínhTừ cùng chữ:敬业jìng yèHSK 8tận tâm với công việc敬佩jìng pèiHSK 8ngưỡng mộ敬意jìng yìHSK 8tôn trọng敬爱jìng àiHSK 8kính trọng và yêu quý敬礼jìng lǐHSK 8chào kính敬请jìng qǐngHSK 8kính mời (làm gì đó) (cách nói kính trọng)敬酒jìng jiǔHSK 8mời rượu敬重jìng zhòngHSK 8kính trọng sâu sắc敬而远之jìng ér yuǎn zhīHSK 8kính nhi viễn chi (thành ngữ)Từ cận nghĩa:虔诚qián chéngHSK 8mộ đạo