虔信[qián xìn] [虔 信]Lưu từKhácsự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạoChữ trong từ虔qiánhành động một cách tôn kính信xìnthưTừ ghép:虔信派qián xìn pàiphái mộ đạo虔信者qián xìn zhětín đồ mộ đạo虔信主义qián xìn zhǔ yìthuyết tín thànhTừ cùng chữ:相信xiāng xìnHSK 2tin tưởng短信duǎn xìnHSK 2tin nhắn văn bản通信tōng xìnHSK 3trao đổi thư từ微信Wēi xìnHSK 4Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát t…自信zì xìnHSK 4có tự tin诚信chéng xìnHSK 4thành thật回信huí xìnHSK 5trả lời来信lái xìnHSK 5thư gửi đến迷信mí xìnHSK 5mê tínXem thêm (3)