蜕
[tuì]
da lột ra khi lột xác; xác lột; hoá nhộng
这种节肢动物在生长过程中必须定期蜕掉外壳。
zhè zhǒng jié zhī dòng wù zài shēng zhǎng guò chéng zhōng bì xū dìng qī tuì diào wài ké.Loài động vật chân khớp này buộc phải lột lớp vỏ ngoài theo định kỳ trong quá trình phát triển.