蝶
[dié]
biến thể của 蝶 (dié)
花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。
huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
小女孩安静地看着草地上的蝴蝶。
xiǎo nǚ hái ān jìng dì kàn zhe cǎo dì shàng de hú dié.Bé gái lặng lẽ ngắm nhìn con bướm trên thảm cỏ.
她头上戴着一个漂亮的蝴蝶夹子。
tā tóu shàng dài zhe yí gè piào liang de hú dié jiā zi.Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp hình bướm rất đẹp.