蝴蝶
[hú dié] [蝴 蝶]
bươm bướm; lượng từ: 只 (zhī)
一种翅膀宽大且色彩艳丽的昆虫
花园里飞舞着几只美丽的蝴蝶。
huā yuán lǐ fēi wǔ zhe jǐ zhī měi lì de hú dié.Trong vườn có vài con bướm xinh đẹp đang bay lượn.
只
她头上戴着一个漂亮的蝴蝶夹子。
tā tóu shàng dài zhe yí gè piào liang de hú dié jiā zi.Trên đầu cô ấy cài một chiếc kẹp hình bướm rất đẹp.
这些鲜艳的花朵吸引了许多蝴蝶。
zhè xiē xiān yàn de huā duǒ xī yǐn le xǔ duō hú dié.Những bông hoa màu sắc rực rỡ này thu hút rất nhiều bướm.
蝴蝶翅膀上的图案非常对称。
hú dié chì bǎng shàng de tú àn fēi cháng duì chèn.Họa tiết trên cánh bướm rất đối xứng.