蝴蝶犬[hú dié quǎn] [蝴 蝶 犬]Lưu từKhácchó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)Chữ trong từ蝴hú蝶diébiến thể của 蝶 (dié)犬quǎnchóTừ cùng chữ:蝴蝶hú diéHSK 5bươm bướm猎犬liè quǎnHSK 8chó săn