Từ vựng: "蝴"12 từ khớp.hú dié蝴蝶bươm bướm; lượng từ: 只 (zhī)hú dié huā蝴蝶花cây diên vĩ; Iris tectorumhú dié jiǎo蝴蝶铰bản lềhú dié jié蝴蝶结nơ; thắt nơhú dié qín蝴蝶琴giống như dương cầm 扬琴, đàn tam thập lụchú dié quǎn蝴蝶犬chó papillon (chó cảnh có tai giống cánh bướm)hú dié sū蝴蝶酥bánh ngàn lớp; bánh tai heo, bánh hình cánh bướmhú dié lǐng jié蝴蝶领结nơ bướmhú dié xiào yìng蝴蝶效应hiệu ứng cánh bướm (lý thuyết hệ động lực)yuān yang hú dié鸳鸯蝴蝶Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân); cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900yuān yang hú dié pài鸳鸯蝴蝶派Trường phái văn học uyên ương và bướm khoảng năm 1900, bị hiện thực xã hội chủ nghĩa phê phán là lãng mạn và bình dânhú dié胡蝶biến thể của 蝴蝶 (hú dié)