诉诸
[sù zhū] [诉 诸]
kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.); phải dùng đến (một biện pháp)
对,学校代表和律师会协助你,正式将对方诉诸法律。
duì, xué xiào dài biǎo hé lǜ shī huì xié zhù nǐ, zhèng shì jiāng duì fāng sù zhū fǎ lǜ.Đúng vậy, đại diện nhà trường và luật sư sẽ hỗ trợ em, chính thức đưa bên kia ra xử lý theo pháp luật.
Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不国际争端应当通过和平谈判解决,而非诉诸武力。
guó jì zhēng duān yīng dāng tōng guò hé píng tán pàn jiě jué, ér fēi sù zhū wǔ lì.Các tranh chấp quốc tế nên được giải quyết thông qua đàm phán hòa bình chứ không phải dùng đến vũ lực.