诛锄[zhū chú] [诛 锄]Lưu từKhácnhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)Chữ trong từ诛zhūxử tử (một tội phạm)锄chúcái cuốcTừ ghép:诛锄异己zhū chú yì jǐtiêu diệt những người bất đồngTừ cận nghĩa:除根chú gēnnhổ tận gốc连根拔lián gēn bánhổ tận gốc