除根
[chú gēn] [除 根]
nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn
对待腐败现象必须斩草除根,绝不姑息。
duì dài fǔ bài xiàn xiàng bì xū zhǎn cǎo chú gēn, jué bù gū xī.Đối với hiện tượng tham nhũng phải nhổ cỏ tận gốc, tuyệt đối không dung túng.
只有斩草除根,才能防止问题死灰复燃。
zhǐ yǒu zhǎn cǎo chú gēn, cái néng fáng zhǐ wèn tí sǐ huī fù rán.Chỉ có nhổ cỏ tận gốc mới có thể ngăn chặn vấn đề tái diễn.
面对生产中的安全隐患,我们必须斩草除根,决不能留后患。
miàn duì shēng chǎn zhōng de ān quán yǐn huàn, wǒ men bì xū zhǎn cǎo chú gēn, jué bù néng liú hòu huàn.Trước các nguy cơ mất an toàn sản xuất, chúng ta phải nhổ cỏ tận gốc, tuyệt đối không để lại mầm họa.