剪草除根[jiǎn cǎo chú gēn] [剪 草 除 根]Lưu từKhácnghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổChữ trong từ剪jiǎnkéo草cǎocỏ除chúloại bỏ根gēnrễTừ cùng chữ:剪刀jiǎn dāoHSK 5kéo剪子jiǎn ziHSK 5cái kéo剪彩jiǎn cǎiHSK 6cắt băng khánh thành (tại buổi lễ khai trương hoặc khánh thành)扎根zhā gēnHSK 9bén rễ斩草除根zhǎn cǎo chú gēnHSK 9nhổ cỏ tận gốc (thành ngữ)