诣
[yì]
đi (thăm người cấp trên); trình độ hiện tại trong học vấn hoặc nghệ thuật
寥寥数笔就能勾勒出如此深邃的宇宙观,这般造诣真令人叹为观止。
liáo liáo shù bǐ jiù néng gōu lè chū rú cǐ shēn suì de yǔ zhòu guān, zhè bān zào yì zhēn lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Chỉ vài nét bút mà có thể phác họa nên thế giới quan sâu sắc dường này, tạo nghệ như thế thật khiến người ta tấm tắc khen ngợi.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁他在书画一道上很有造诣。
tā zài shū huà yí dào shàng hěn yǒu zào yì.Anh ấy có trình độ rất cao trên con đường thư họa.
只有通过严格的综合考核机制,充分展现学术造诣,才能最终脱颖而出实现晋升。
zhǐ yǒu tōng guò yán gé de zōng hé kǎo hé jī zhì, chōng fèn zhǎn xiàn xué shù zào yì, cái néng zuì zhōng tuō yǐng ér chū shí xiàn jìn shēng.Chỉ khi vượt qua cơ chế đánh giá toàn diện nghiêm ngặt và thể hiện được thành quả học thuật vững chắc, em mới có thể bứt phá để được thăng chức.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…