诤[zhèng]Lưu từKháckhuyên răn; cảnh báo ai về lỗi lầm; phê bình thẳng thắnTừ ghép:诤人zhèng rénngười lùn trong truyền thuyết诤友zhèng yǒubạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp诤臣zhèng chénquan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế诤言zhèng yánkhiển trách诤讼zhèng sòngtranh chấp vụ kiện诤谏zhèng jiànphê bình thẳng thắnTừ cận nghĩa:劝诫quàn jièkhuyên răn规正guī zhèngkhuyên răn规诫guī jièkhuyên răn (chống lại một hành động nào đó)