诧
[chà]
ngạc nhiên; kinh ngạc
这种罕见的自然现象令人惊诧。
zhè zhǒng hǎn jiàn de zì rán xiàn xiàng lìng rén jīng chà.Hiện tượng tự nhiên hiếm gặp này khiến người ta kinh ngạc.
他惊诧地看着眼前的变化。
tā jīng chà dì kàn zhe yǎn qián de biàn huà.Anh ấy ngạc nhiên nhìn sự thay đổi trước mắt.
大家对这项意想不到的决议感到十分惊诧。
dà jiā duì zhè xiàng yì xiǎng bú dào de jué yì gǎn dào shí fēn jīng chà.Mọi người cảm thấy rất kinh ngạc đối với quyết nghị ngoài dự kiến này.