诲
[huì]
dạy; dạy bảo; khuyên bảo
先父已作古人,教诲仍铭记于心。
xiān fù yǐ zuò gǔ rén, jiào huì réng míng jì yú xīn.Thân phụ nay đã khuất bóng, lời dạy vẫn khắc ghi trong lòng.
读书人应当牢记古代圣贤的教诲。
dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.
我们要多倾听长辈的意见和教诲。
wǒ men yào duō qīng tīng zhǎng bèi de yì jiàn hé jiào huì.Chúng ta cần lắng nghe nhiều hơn ý kiến và lời dạy bảo của bề trên.