谏
[jiàn]
khuyên can; khuyên răn
这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。
zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.
[jiàn]
khuyên can; khuyên răn
这位大臣因直言进谏而深受百姓的爱戴。
zhè wèi dà chén yīn zhí yán jìn jiàn ér shēn shòu bǎi xìng de ài dài.Vị đại thần này được người dân vô cùng kính trọng nhờ thẳng thắn can gián.