谪居[zhé jū] [谪 居]Lưu từKhác(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đàyChữ trong từ谪zhégiáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung…居jūcư trúTừ cùng chữ:邻居lín jūHSK 5hàng xóm定居dìng jūHSK 7định cư (ở một thành phố, quốc gia,...)