赈
[zhèn]
cứu trợ; hỗ trợ
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.
[zhèn]
cứu trợ; hỗ trợ
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.