赈捐[zhèn juān] [赈 捐]Lưu từKhácquyên góp tiền để cứu trợ thiên tai hoặc nạn đóiChữ trong từ赈zhèncứu trợ捐juānquyên gópTừ cùng chữ:募捐mù juānHSK 8kêu gọi quyên góp