赵云[zhào yún] [赵 云]Lưu từKhácTriệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn NghĩaChữ trong từ赵zhàomột trong bảy nước thời Chiến Quốc (476-220 TCN)云yúnmâyTừ cùng chữ:多云duō yúnHSK 2có mây (khí tượng)乌云wū yúnHSK 6mây đen风云fēng yúnHSK 7thời tiết