跷[qiāo]Lưu từKhácnhấc chân; đứng nhón gót; cà kheoTừ ghép:按跷àn qiāo(cổ) mát-xa跷家qiāo jiābỏ nhà đi跷课qiāo kètrốn học蹊跷qī qiāokỳ lạ高跷gāo qiāocà kheo跷跷板qiāo qiāo bǎnbập bênh踩高跷cǎi gāo qiāođi cà kheo高跷鹬gāo qiāo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ chân cao (Calidris himantopus)