躺枪
[tǎng qiāng] [躺 枪]
(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎng zhe yě zhòng qiāng))
[tǎng qiāng] [躺 枪]
(từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎng zhe yě zhòng qiāng))