轧[gá]Lưu từKhácchen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)Từ ghép:倾轧qīng yàmâu thuẫn冷轧lěng zhá(luyện kim) cán nguội挤轧jǐ yàchen lấn xô đẩy轧制zhá zhìcán thép轧场yà chánglăn bằng trục đá轧机zhá jīmáy cán thép轧染yà rǎnép lăn sử dụng trong máng nhuộm轧棉yà miántách hạt bông (tách hạt khỏi sợi)轧轧yà yà(từ tượng thanh) âm thanh máy móc, ví dụ: kêu cót kétXem thêm (9)