轧染[yà rǎn] [轧 染]Lưu từKhácép lăn sử dụng trong máng nhuộmChữ trong từ轧gáchen chúc (trong đám đông)染rǎnnhuộmTừ ghép:轧染机yà rǎn jīcon lăn ép sử dụng trong máng nhuộmTừ cùng chữ:污染wū rǎnHSK 5gây ô nhiễm传染chuán rǎnHSK 7lây感染gǎn rǎnHSK 7lây nhiễm