辱
[rǔ]
nhục; ô nhục; xúc phạm
临阵脱逃是军人最大的耻辱。
lín zhèn tuō táo shì jūn rén zuì dà de chǐ rǔ.Đào ngũ trước trận đánh là nỗi ô nhục lớn nhất của người lính.
侮辱他人人格是违法的行为。
wǔ rǔ tā rén rén gé shì wéi fǎ de xíng wéi.Xúc phạm nhân phẩm của người khác là hành vi vi phạm pháp luật.
他们决心洗雪过去的耻辱。
tā men jué xīn xǐ xuě guò qù de chǐ rǔ.Họ quyết tâm rửa sạch nỗi nhục trong quá khứ.