邹平县[zōu píng xiàn] [邹 平 县]Lưu từKháchuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 滨州 (bīn zhōu), tỉnh Sơn ĐôngChữ trong từ邹zōunhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông平píngphẳng县xiànhuyệnTừ cận nghĩa:邹平zōu pínghuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 滨州 (bīn zhōu), tỉnh Sơn Đông