邹平[zōu píng] [邹 平]Lưu từKháchuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 滨州 (bīn zhōu), tỉnh Sơn ĐôngChữ trong từ邹zōunhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông平píngphẳngTừ ghép:邹平县zōu píng xiànhuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 滨州 (bīn zhōu), tỉnh Sơn ĐôngTừ cùng chữ:公平gōng píngHSK 2công bằng水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)和平hé píngHSK 3hòa bình不平bù píngHSK 7không đồng đều摆平bǎi píngHSK 7công bằng生平shēng píngHSK 8cuộc đời (cả cuộc đời một người)天平tiān píngHSK 9cân (để cân đo)太平tài píngHSK 9thái bìnhTừ cận nghĩa:邹平县zōu píng xiànhuyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 滨州 (bīn zhōu), tỉnh Sơn Đông