鄂伦春[è lún chūn] [鄂 伦 春]Lưu từKhácngười Oroqen hoặc Orochon (dân tộc)Chữ trong từ鄂èviết tắt của tỉnh Hồ Bắc 湖北省 (húběi shěng)伦lúnmối quan hệ giữa người với người春chūnmùa xuânTừ ghép:鄂伦春自治旗è lún chūn zì zhì qíKỳ Tự trị Oroqin ở Hulunbuir 呼伦贝尔 (hū lún bèi ěr), Nội MôngTừ cùng chữ:青春qīng chūnHSK 4tuổi trẻ