释迦
[shì jiā] [释 迦]
Thích Ca, một dân tộc và thị tộc ở vùng đông bắc Nam Á mà Đức Phật (Tất Đạt Đa Cồ Đàm) thuộc về; Đức Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shìjiāmóuní), Thích Ca Mâu Ni, nghĩa là "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca")
殿内正中供奉着一尊释迦牟尼像。
diàn nèi zhèng zhōng gòng fèng zhe yì zūn shì jiā mù ní xiàng.Chính giữa trong điện thờ cúng một pho tượng Phật Thích Ca Mâu Ni.