铅山县[yán shān xiàn] [铅 山 县]Lưu từKháchuyện Yanshan ở Shangrao 上饶 (shàng ráo), Giang TâyChữ trong từ铅qiānchì (kim loại)山shānnúi县xiànhuyệnTừ cùng chữ:铅笔qiān bǐHSK 6bút chìTừ cận nghĩa:铅山yán shānhuyện Yanshan ở Shangrao 上饶 (shàng ráo), Giang Tây