铸
[zhù]
đúc hoặc đổ khuôn kim loại
正是如此,译者必须先被原作打动,再用另一种声音去重铸它。
zhèng shì rú cǐ, yì zhě bì xū xiān bèi yuán zuò dǎ dòng, zài yòng lìng yì zhǒng shēng yīn qù zhòng zhù tā.Chính là như vậy, người dịch trước hết phải được nguyên tác làm rung động, rồi mới dùng một giọng nói khác đúc lại nó.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……硬币背面铸有庄严的国徽图案。
yìng bì bèi miàn zhù yǒu zhuāng yán de guó huī tú àn.Mặt sau của đồng tiền xu có đúc hình quốc huy trang nghiêm.
不错,算法驱动的资产形态不仅规避审查,甚至还在蚕食主权铸币税。
bú cuò, suàn fǎ qū dòng de zī chǎn xíng tài bù jǐn guī bì shěn chá, shèn zhì hái zài cán shí zhǔ quán zhù bì shuì.Đúng thế, hình thái tài sản vận hành bằng thuật toán không chỉ né tránh giám sát, mà thậm chí còn đang gặm nhấm thuế đúc tiền chủ quyền.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định