铸成
[zhù chéng] [铸 成]
đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.
[zhù chéng] [铸 成]
đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành
真正的钢铁需要经过千锤百炼才能铸成利剑。
zhēn zhèng de gāng tiě xū yào jīng guò qiān chuí bǎi liàn cái néng zhù chéng lì jiàn.Thép thật sự cần trải qua ngàn lần trui luyện mới rèn thành kiếm sắc.