铸造【鑄造】
[zhù zào] [铸 造]
đúc (rót kim loại vào khuôn)
熔化金属浇入铸型冷却成型
工匠们运用精湛的古老技艺铸造青铜礼器。
gōng jiàng men yùn yòng jīng zhàn de gǔ lǎo jì yì zhù zào qīng tóng lǐ qì.Các nghệ nhân vận dụng kỹ nghệ cổ xưa tinh xảo để đúc đồ tế khí bằng đồng.
古代常用锡与铜铸造青铜器。
gǔ dài cháng yòng xī yǔ tóng zhù zào qīng tóng qì.Thời cổ đại người ta thường dùng thiếc và đồng để đúc đồ đồng.