镀
[dù]
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
这种包装盒内层镀了一层薄薄的铝。
zhè zhǒng bāo zhuāng hé nèi céng dù le yì céng báo báo de lǚ.Lớp trong của hộp bao bì này được tráng một lớp nhôm mỏng.
[dù]
mạ (vàng, bạc,...); (tiền tố) mạ -
这种包装盒内层镀了一层薄薄的铝。
zhè zhǒng bāo zhuāng hé nèi céng dù le yì céng báo báo de lǚ.Lớp trong của hộp bao bì này được tráng một lớp nhôm mỏng.