镌心铭骨[juān xīn míng gǔ] [镌 心 铭 骨]Lưu từKháckhắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)Chữ trong từ镌juānkhắc (trên gỗ hoặc đá)心xīntim铭míngkhắc骨gǔxươngTừ cùng chữ:刺骨cì gǔHSK 7thấu xươngTừ cận nghĩa:镌骨铭心juān gǔ míng xīnkhắc cốt ghi tâm (thành ngữ)